Thứ hai, ngày 18 tháng 4 năm 1904

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 18/4/1904
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1904 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/1904

Ngày 18/4/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/4/1904 dương lịch (Thứ hai) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Ngày 18/4/1904 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 18/4/1904 là Tết Hàn thực.

Ngày 18/4/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/4/1904 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/4/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/4/1904 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/4/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1904.

Lịch tháng 4/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)