Chủ nhật, ngày 1 tháng 5 năm 1910

Âm lịch: ngày 22 tháng 3 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/5/1910
Âm lịch
ngày 22 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Tuất
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1910 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1910

Ngày 1/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1910 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất.

Ngày 1/5/1910 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1910 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1910 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1910 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1910.

Lịch tháng 5/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)