Thứ bảy, ngày 30 tháng 4 năm 1910

Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 30/4/1910
Âm lịch
ngày 21 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Tuất
Ngày lễ
Ngày Giải phóng miền Nam
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc tế Lao động – ngày 1/5/1910 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/1910

Ngày 30/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/4/1910 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất.

Ngày 30/4/1910 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/4/1910 là Ngày Giải phóng miền Nam.

Ngày 30/4/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/4/1910 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/4/1910 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1910.

Lịch tháng 4/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)