Thứ tư, ngày 1 tháng 6 năm 1904

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 1/6/1904
Âm lịch
ngày 18 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1904 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1904

Ngày 1/6/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1904 dương lịch (Thứ tư) là ngày 18 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Ngày 1/6/1904 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1904 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1904 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1904 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1904.

Lịch tháng 6/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)