Thứ năm, ngày 2 tháng 6 năm 1904

Âm lịch: ngày 19 tháng 4 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 2/6/1904
Âm lịch
ngày 19 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1904 (sau ngày này 92 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1904

Ngày 2/6/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/1904 dương lịch (Thứ năm) là ngày 19 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Ngày 2/6/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/6/1904 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/6/1904 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1904.

Lịch tháng 6/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)