Thứ hai, ngày 1 tháng 6 năm 1942

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 1/6/1942
Âm lịch
ngày 18 tháng 4 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Ngọ
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1942 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1942

Ngày 1/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1942 dương lịch (Thứ hai) là ngày 18 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 1/6/1942 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1942 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1942 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1942 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1942.

Lịch tháng 6/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)