Chủ nhật, ngày 1 tháng 6 năm 2098

Âm lịch: ngày 2 tháng 5 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/6/2098
Âm lịch
ngày 2 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26144 ngày nữa đến ngày này (3735 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2098 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/2098

Ngày 1/6/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/2098 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 2 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Ngày 1/6/2098 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/2098 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/2098 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/2098 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2098.

Lịch tháng 6/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)