Thứ bảy, ngày 1 tháng 7 năm 2084

Âm lịch: ngày 29 tháng 5 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/7/2084
Âm lịch
ngày 29 tháng 5 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21062 ngày nữa đến ngày này (3008 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2084 (sau ngày này 63 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/7/2084

Ngày 1/7/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/7/2084 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Ngày 1/7/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/7/2084 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/7/2084 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/7/2084 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/7/2084 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2084.

Lịch tháng 7/2084

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)