Thứ ba, ngày 1 tháng 9 năm 2076

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 1/9/2076
Âm lịch
ngày 4 tháng 8 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18202 ngày nữa đến ngày này (2600 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2076 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/9/2076

Ngày 1/9/2076 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/9/2076 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân.

Ngày 1/9/2076 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/9/2076 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/9/2076 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/9/2076 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/9/2076 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2076.

Lịch tháng 9/2076

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)