Chủ nhật, ngày 10 tháng 10 năm 1915

Âm lịch: ngày 2 tháng 9 năm Ất Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/10/1915
Âm lịch
ngày 2 tháng 9 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1916 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1915

Ngày 10/10/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1915 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 2 tháng 9 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão.

Ngày 10/10/1915 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1915 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1915 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1915 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1915.

Lịch tháng 10/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)