Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 1915

Âm lịch: ngày 6 tháng 9 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 14/10/1915
Âm lịch
ngày 6 tháng 9 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1916 (sau ngày này 79 ngày).

Cùng ngày 14/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/10/1915

Ngày 14/10/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/10/1915 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 9 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão.

Ngày 14/10/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/10/1915 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/10/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/10/1915 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/10/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1915.

Lịch tháng 10/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)