Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 1938

Âm lịch: ngày 17 tháng 8 (nhuận) năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 10/10/1938
Âm lịch
ngày 17 tháng 8 (nhuận) năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Dần
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1939 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1938

Ngày 10/10/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1938 dương lịch (Thứ hai) là ngày 17 tháng 8 (nhuận) âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Ngày 10/10/1938 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1938 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1938 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1938 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1938.

Lịch tháng 10/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)