Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 1955

Âm lịch: ngày 25 tháng 8 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 10/10/1955
Âm lịch
ngày 25 tháng 8 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Mùi
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1956 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1955

Ngày 10/10/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1955 dương lịch (Thứ hai) là ngày 25 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi.

Ngày 10/10/1955 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1955 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1955 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1955 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1955.

Lịch tháng 10/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)