Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 1960

Âm lịch: ngày 20 tháng 8 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 10/10/1960
Âm lịch
ngày 20 tháng 8 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1961 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1960

Ngày 10/10/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1960 dương lịch (Thứ hai) là ngày 20 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý.

Ngày 10/10/1960 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1960 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1960 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1960 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1960.

Lịch tháng 10/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)