Thứ bảy, ngày 10 tháng 10 năm 1964

Âm lịch: ngày 6 tháng 9 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 10/10/1964
Âm lịch
ngày 6 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1965 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1964

Ngày 10/10/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1964 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 6 tháng 9 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn.

Ngày 10/10/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1964 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1964 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1964 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1964.

Lịch tháng 10/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)