Thứ bảy, ngày 10 tháng 10 năm 1981

Âm lịch: ngày 13 tháng 9 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 10/10/1981
Âm lịch
ngày 13 tháng 9 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1982 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1981

Ngày 10/10/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1981 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 13 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu.

Ngày 10/10/1981 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1981 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1981 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1981 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1981.

Lịch tháng 10/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)