Thứ năm, ngày 10 tháng 11 năm 1904

Âm lịch: ngày 4 tháng 10 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 10/11/1904
Âm lịch
ngày 4 tháng 10 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1905 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/11/1904

Ngày 10/11/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/11/1904 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn.

Ngày 10/11/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/11/1904 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/11/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/11/1904 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/11/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1904.

Lịch tháng 11/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)