Chủ nhật, ngày 1 tháng 1 năm 1905

Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/1/1905
Âm lịch
ngày 26 tháng 11 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 3/2/1905 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1905

Ngày 1/1/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1905 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 26 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn.

Ngày 1/1/1905 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1905 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1905 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1905 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1905.

Lịch tháng 1/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)