Chủ nhật, ngày 10 tháng 2 năm 1918

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/2/1918
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 11/2/1918 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/1918

Ngày 10/2/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/2/1918 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 10/2/1918 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/2/1918 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 10/2/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/2/1918 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/2/1918 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1918.

Lịch tháng 2/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)