Thứ ba, ngày 12 tháng 2 năm 1918

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 12/2/1918
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 13/2/1918 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/2/1918

Ngày 12/2/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/2/1918 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Ngày 12/2/1918 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/2/1918 là Mùng 2 Tết.

Ngày 12/2/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/2/1918 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/2/1918 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1918.

Lịch tháng 2/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)