Thứ sáu, ngày 10 tháng 2 năm 2073

Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/2/2073
Âm lịch
ngày 4 tháng 1 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 16903 ngày nữa đến ngày này (2414 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/2073 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2073

Ngày 10/2/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/2/2073 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 4 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ.

Ngày 10/2/2073 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/2/2073 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/2073 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/2/2073 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/2073 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2073.

Lịch tháng 2/2073

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)