Thứ sáu, ngày 10 tháng 5 năm 1957

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/5/1957
Âm lịch
ngày 11 tháng 4 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1957 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/1957

Ngày 10/5/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/5/1957 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.

Ngày 10/5/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/5/1957 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/1957 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/5/1957 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/1957 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1957.

Lịch tháng 5/1957

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)