Chủ nhật, ngày 10 tháng 5 năm 2076

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Bính Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/5/2076
Âm lịch
ngày 8 tháng 4 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Thân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18088 ngày nữa đến ngày này (2584 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2076 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/2076

Ngày 10/5/2076 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/5/2076 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 8 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân.

Ngày 10/5/2076 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/5/2076 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/2076 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/5/2076 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/2076 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2076.

Lịch tháng 5/2076

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)