Thứ hai, ngày 10 tháng 5 năm 2077

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 10/5/2077
Âm lịch
ngày 18 tháng 4 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18453 ngày nữa đến ngày này (2636 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2077 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/2077

Ngày 10/5/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/5/2077 dương lịch (Thứ hai) là ngày 18 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.

Ngày 10/5/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/5/2077 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/5/2077 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2077.

Lịch tháng 5/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)