Chủ nhật, ngày 10 tháng 6 năm 1906

Âm lịch: ngày 19 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/6/1906
Âm lịch
ngày 19 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1906 (sau ngày này 84 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/1906

Ngày 10/6/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/6/1906 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 19 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.

Ngày 10/6/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/6/1906 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/6/1906 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1906.

Lịch tháng 6/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)