Chủ nhật, ngày 2 tháng 9 năm 1906

Âm lịch: ngày 14 tháng 7 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/9/1906
Âm lịch
ngày 14 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Bính Thân · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1907 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1906

Ngày 2/9/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1906 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 14 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Ngày 2/9/1906 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1906 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1906 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1906 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1906.

Lịch tháng 9/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)