Thứ sáu, ngày 10 tháng 6 năm 1910

Âm lịch: ngày 4 tháng 5 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/6/1910
Âm lịch
ngày 4 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1910 (sau ngày này 84 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/1910

Ngày 10/6/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/6/1910 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 4 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Ngày 10/6/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/6/1910 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/6/1910 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1910.

Lịch tháng 6/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)