Thứ ba, ngày 21 tháng 6 năm 1910

Âm lịch: ngày 15 tháng 5 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 21/6/1910
Âm lịch
ngày 15 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tuất
Ngày lễ
Ngày Báo chí Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1910 (sau ngày này 73 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1910

Ngày 21/6/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/6/1910 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Ngày 21/6/1910 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/6/1910 là Ngày Báo chí Việt Nam.

Ngày 21/6/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/6/1910 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/6/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/6/1910 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/6/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1910.

Lịch tháng 6/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)