Thứ bảy, ngày 10 tháng 6 năm 1961

Âm lịch: ngày 28 tháng 4 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 10/6/1961
Âm lịch
ngày 28 tháng 4 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1961 (sau ngày này 84 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/1961

Ngày 10/6/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/6/1961 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 28 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Ngày 10/6/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/6/1961 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1961 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/6/1961 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1961 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1961.

Lịch tháng 6/1961

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)