Thứ sáu, ngày 10 tháng 6 năm 1977

Âm lịch: ngày 24 tháng 4 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/6/1977
Âm lịch
ngày 24 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1977 (sau ngày này 84 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/1977

Ngày 10/6/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/6/1977 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 24 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Ngày 10/6/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/6/1977 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1977 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/6/1977 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1977 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1977.

Lịch tháng 6/1977

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)