Thứ sáu, ngày 10 tháng 7 năm 1964

Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/7/1964
Âm lịch
ngày 2 tháng 6 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1964 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/7/1964

Ngày 10/7/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/7/1964 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Ngày 10/7/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/7/1964 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/7/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/7/1964 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/7/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1964.

Lịch tháng 7/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)