Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2091

Âm lịch: ngày 27 tháng 7 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 10/9/2091
Âm lịch
ngày 27 tháng 7 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Bính Thân · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23689 ngày nữa đến ngày này (3384 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2092 (sau ngày này 113 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/9/2091

Ngày 10/9/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/9/2091 dương lịch (Thứ hai) là ngày 27 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Ngày 10/9/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/9/2091 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/9/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/9/2091 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/9/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2091.

Lịch tháng 9/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)