Chủ nhật, ngày 11 tháng 1 năm 1953

Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 11/1/1953
Âm lịch
ngày 26 tháng 11 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/1953 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/1953

Ngày 11/1/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/1/1953 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 26 tháng 11 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn.

Ngày 11/1/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/1/1953 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/1/1953 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1953.

Lịch tháng 1/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)