Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 2073

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 11/1/2073
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 16873 ngày nữa đến ngày này (2410 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 6/2/2073 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/2073

Ngày 11/1/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/1/2073 dương lịch (Thứ tư) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Ngày 11/1/2073 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/1/2073 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/2073 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/1/2073 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/2073 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2073.

Lịch tháng 1/2073

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)