Chủ nhật, ngày 11 tháng 10 năm 2076

Âm lịch: ngày 14 tháng 9 năm Bính Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 11/10/2076
Âm lịch
ngày 14 tháng 9 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Thân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18242 ngày nữa đến ngày này (2606 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2077 (sau ngày này 82 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/10/2076

Ngày 11/10/2076 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/10/2076 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 14 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân.

Ngày 11/10/2076 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/10/2076 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/10/2076 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/10/2076 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/10/2076 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2076.

Lịch tháng 10/2076

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)