Thứ ba, ngày 11 tháng 11 năm 1969

Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 11/11/1969
Âm lịch
ngày 2 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1970 (sau ngày này 51 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/11/1969

Ngày 11/11/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/11/1969 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Ngày 11/11/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/11/1969 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/11/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/11/1969 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/11/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1969.

Lịch tháng 11/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)