Thứ sáu, ngày 11 tháng 3 năm 2095

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 11/3/2095
Âm lịch
ngày 6 tháng 2 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Kỷ Mão · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24967 ngày nữa đến ngày này (3566 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 13/4/2095 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/2095

Ngày 11/3/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/3/2095 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 2 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Ngày 11/3/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/3/2095 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/3/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/3/2095 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/3/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/2095.

Lịch tháng 3/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)