Thứ ba, ngày 11 tháng 4 năm 1916

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 11/4/1916
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1916 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/1916

Ngày 11/4/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/4/1916 dương lịch (Thứ ba) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn.

Ngày 11/4/1916 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/4/1916 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 11/4/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/4/1916 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/4/1916 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1916.

Lịch tháng 4/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)