Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 1916

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 4/4/1916
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/1916 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/1916

Ngày 4/4/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/1916 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn.

Ngày 4/4/1916 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/4/1916 là Tết Hàn thực.

Ngày 4/4/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/1916 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/1916 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1916.

Lịch tháng 4/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)