Thứ tư, ngày 11 tháng 4 năm 1928

Âm lịch: ngày 21 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 11/4/1928
Âm lịch
ngày 21 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/1928 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/1928

Ngày 11/4/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/4/1928 dương lịch (Thứ tư) là ngày 21 tháng 2 (nhuận) âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn.

Ngày 11/4/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/4/1928 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/4/1928 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1928.

Lịch tháng 4/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)