Thứ ba, ngày 17 tháng 4 năm 1928

Âm lịch: ngày 27 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 17/4/1928
Âm lịch
ngày 27 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/1928 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/1928

Ngày 17/4/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/4/1928 dương lịch (Thứ ba) là ngày 27 tháng 2 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn.

Ngày 17/4/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/4/1928 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/4/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/4/1928 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/4/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1928.

Lịch tháng 4/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)