Thứ năm, ngày 11 tháng 4 năm 1946

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 11/4/1946
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1946 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/1946

Ngày 11/4/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/4/1946 dương lịch (Thứ năm) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất.

Ngày 11/4/1946 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/4/1946 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 11/4/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/4/1946 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/4/1946 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1946.

Lịch tháng 4/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)