Thứ tư, ngày 11 tháng 4 năm 2068

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 11/4/2068
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Tý
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15138 ngày nữa đến ngày này (2163 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2068 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/2068

Ngày 11/4/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/4/2068 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý.

Ngày 11/4/2068 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/4/2068 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 11/4/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/4/2068 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/4/2068 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2068.

Lịch tháng 4/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)