Thứ năm, ngày 11 tháng 5 năm 2073

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 11/5/2073
Âm lịch
ngày 5 tháng 4 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 16993 ngày nữa đến ngày này (2427 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2073 (sau ngày này 114 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/5/2073

Ngày 11/5/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/5/2073 dương lịch (Thứ năm) là ngày 5 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ.

Ngày 11/5/2073 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/5/2073 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/5/2073 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/5/2073 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/5/2073 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2073.

Lịch tháng 5/2073

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)