Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 1909

Âm lịch: ngày 29 tháng 8 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 12/10/1909
Âm lịch
ngày 29 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1910 (sau ngày này 81 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/1909

Ngày 12/10/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/10/1909 dương lịch (Thứ ba) là ngày 29 tháng 8 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 12/10/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/10/1909 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/10/1909 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1909.

Lịch tháng 10/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)