Thứ sáu, ngày 8 tháng 10 năm 1909

Âm lịch: ngày 25 tháng 8 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/10/1909
Âm lịch
ngày 25 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1910 (sau ngày này 85 ngày).

Cùng ngày 8/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/1909

Ngày 8/10/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/10/1909 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 25 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 8/10/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/10/1909 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/10/1909 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1909.

Lịch tháng 10/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)