Thứ năm, ngày 12 tháng 10 năm 1944

Âm lịch: ngày 26 tháng 8 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 12/10/1944
Âm lịch
ngày 26 tháng 8 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1945 (sau ngày này 81 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/1944

Ngày 12/10/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/10/1944 dương lịch (Thứ năm) là ngày 26 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Ngày 12/10/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/10/1944 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/10/1944 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1944.

Lịch tháng 10/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)