Thứ sáu, ngày 12 tháng 10 năm 1956

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 12/10/1956
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Thân
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1957 (sau ngày này 81 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/1956

Ngày 12/10/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/10/1956 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân.

Ngày 12/10/1956 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/10/1956 là Tết Trùng cửu.

Ngày 12/10/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/10/1956 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/1956 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/10/1956 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/1956 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1956.

Lịch tháng 10/1956

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)