Chủ nhật, ngày 12 tháng 10 năm 2081

Âm lịch: ngày 10 tháng 9 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 12/10/2081
Âm lịch
ngày 10 tháng 9 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20069 ngày nữa đến ngày này (2867 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2082 (sau ngày này 81 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/2081

Ngày 12/10/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/10/2081 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 9 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu.

Ngày 12/10/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/10/2081 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/2081 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/10/2081 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/2081 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2081.

Lịch tháng 10/2081

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)