Thứ sáu, ngày 12 tháng 11 năm 2088

Âm lịch: ngày 30 tháng 9 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 12/11/2088
Âm lịch
ngày 30 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22657 ngày nữa đến ngày này (3236 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2089 (sau ngày này 50 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/2088

Ngày 12/11/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/11/2088 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 30 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Ngày 12/11/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/11/2088 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/2088 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/11/2088 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/2088 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2088.

Lịch tháng 11/2088

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)